Lịch sử các Thánh tử đạo Việt Nam

Trích nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1c_th%C3%A1nh_t%E1%BB%AD_%C4%91%E1%BA%A1o_Vi%E1%BB%87t_Nam

Các thánh tử đạo Việt Nam là danh sách những tín hữu Công giáo người Việt hoặc thừa sai ngoại quốc được Giáo hội Công giáo Rôma tuyên thánh với lý do tử đạo. Trong lịch sử Công giáo tại Việt Nam, ước tính có đến hàng trăm ngàn người đã tử vì đạo để làm chứng cho đức tin Kitô giáo. Trong số đó có 117 vị đã được Giáo hoàng Gioan Phaolô II tuyên Thánh vào ngày 19 tháng 6 năm 1988, và Anrê Phú Yên được tuyên Chân phước ngày 5 tháng 3 năm 2000.

Ngày lễ kính chung cho các thánh tử đạo Việt Nam là ngày 24 tháng 11 và ngày Chúa nhật thứ 33 Mùa Thường niên.

Theo quốc tịch, 117 Thánh Tử đạo Việt Nam được chia ra như sau:

11 vị gốc Tây Ban Nha: 6 giám mục và 5 linh mục dòng Đa Minh,

10 vị gốc Pháp: 2 giám mục và 8 linh mục thuộc Hội Thừa sai Paris,

96 vị người Việt: 37 linh mục và 59 giáo dân – trong đó có 14 thầy giảng, 1 chủng sinh và một phụ nữ là bà Anê Lê Thị Thành.

Theo Việt sử, các vị này đã bị giết trong những đời vua chúa sau đây:

2 vị dưới thời chúa Trịnh Doanh (1740-1767),

2 vị dưới thời chúa Trịnh Sâm (1767-1782),

2 vị do sắc lệnh của vua Cảnh Thịnh (1782-1802),

58 vị dưới thời vua Minh Mạng (1820-1841),

3 vị dưới thời vua Thiệu Trị (1841-1847),

50 vị dưới thời vua Tự Đức (1847-1883).

Thứ tự Tên Thánh – Tên gọi Chức vụ Sinh Tử đạo Hình thức
1 Petrus Almato Bình Linh mục Dòng Đa Minh 1830
San Feliz SaserraTây Ban Nha.
1 tháng 11 năm 1861
Hải Dương.
Xử trảm
2 Matteo Alonzo Leciniana Đậu Linh mục Dòng Đa Minh 1702
Nava del Rey, Tây Ban Nha.
22 tháng 1 năm 1745
Thăng Long.
Xử trảm
3 Valentinô Berrio Ochoa Vinh Giám mục Dòng Đa Minh 1827
Elorrio (Vizcaya), Tây Ban Nha.
1 tháng 11 năm 1861
Hải Dương.
Xử trảm
4 Jean-Louis Bonnard Hương Linh mục Hội Thừa Sai Paris 1824
Saint-Christo-em-JarezPháp.
1 tháng 5 năm 1852
Nam Định.
Xử trảm
5 Phaolô Tống Viết Bường Quan thị vệ ?1773
Phủ CamHuế.
23 tháng 10 năm 1833
Thợ Đúc.
Xử trảm
6 Đa Minh Đỗ Đình Cẩm Linh mục Dòng Đa Minh Cẩm ChươngBắc Ninh. 11 tháng 3 năm 1859
Hưng Yên.
Xử trảm
7 Phanxicô Xaviê Cần Thầy giảng 1803
Sơn MiêngHà Đông.
20 tháng 11 năm 1837
Ô Cầu Giấy.
Xử trảm
8 Giuse Hoàng Lương Cảnh Y sĩ, Trùm họ Dòng Đa Minh 1763
Làng VănBắc Giang.
5 tháng 9 năm 1838
Bắc Ninh.
Xử trảm
9 Jacinto Castaneda Gia Linh mục Dòng Đa Minh 1743
JavitaTây Ban Nha.
7 tháng 11 năm 1773
Đồng Mơ.
Xử trảm
10 Phanxicô Đỗ Văn Chiểu Thầy giảng 1797
Trung LễLiên ThùyNam Định.
12 tháng 6 năm 1838
Nam Định.
Xử trảm
11 Gioan Baotixita Cỏn Lý trưởng 1805
Kẻ BángNam Định.
8 tháng 11 năm 1840
Bảy MẫuNam Định.
Xử trảm
12 Jean-Charles Cornay Tân Linh mục Hội Thừa Sai Paris 1809
LoudunPoitiersPháp.
20 tháng 9 năm 1837
Sơn Tây.
Xử lăng trì
13 Etienne-Théodore Cuénot Thể Giám mục Hội Thừa Sai Paris 1802
BélieuBesanconPháp.
14 tháng 11 năm 1861
Bình Định.
Chết trong tù
14 Clementé Ignacio Delgaho Y Giám mục Dòng Đa Minh 1761
Villa FeliceTây Ban Nha.
21 tháng 7 năm 1838
Nam Định.
Chết rũ tù
15 José María Díaz Sanjuro An Giám mục Dòng Đa Minh 1818
Santa Eulalia de SuegosTây Ban Nha.
20 tháng 7 năm 1857
Nam Định.
Xử trảm
16 Tôma Đinh Viết Dụ Linh mục Dòng Đa Minh 1783
Phú NhaiNam Định.
26 tháng 11 năm 1839
Bảy MẫuNam Định.
Xử trảm
17 Bênađô Vũ Văn Duệ Linh mục 1755
Quần AnhNam Định.
1 tháng 8 năm 1838
Ba Tòa.
Xử trảm
18 Pierre Dumoulin-Borie Cao Giám mục Hội Thừa Sai Paris 1808
BeynatTullePháp.
24 tháng 11 năm 1838
Đồng Hới.
Xử trảm
19 Anrê Trần An Dũng (Lạc) Linh mục 1795
Bắc Ninh.
21 tháng 12 năm 1839
Ô Cầu Giấy.
Xử trảm
20 Phêrô Đinh Văn Dũng Giáo dân Doãn TrungThái Bình. 6 tháng 6 năm 1862
Nam Định.
Thiêu sống
21 Vinh Sơn Phạm Văn Dương Thu thuế 1821
Doãn TrungThái Bình.
6 tháng 6 năm 1862
Thái Bình.
Thiêu sinh
22 Phaolô Vũ Văn Dương (Đổng) Giáo dân 1792
Vực ĐườngHưng Yên.
3 tháng 6 năm 1862
Nam Định.
Xử trảm
23 Phêrô Đa Giáo dân Ngọc CụcNam Định. 17 tháng 6 năm 1862
Nam Định.
Thiêu sống
24 Đa Minh Đinh Đạt Binh sĩ 1803
Phú NhaiNam Định.
18 tháng 7 năm 1839
Nam Định.
Xử giảo
25 Gioan Đạt Linh mục 1765
Đồng ChuốiThanh Hóa.
28 tháng 10 năm 1798
chợ Rạ.
Xử trảm
26 Mátthêu Nguyễn Văn Đắc (Phượng) Trùm họ ?
Kẻ LaiQuảng Bình.
26 tháng 5 năm 1861 Xử trảm
27 Tôma Nguyễn Văn Đệ Giáo dân 1810
Bồ TrangNam Định.
19 tháng 12 năm 1839
Cổ Mê.
Xử giảo
28 Antôn Nguyễn Đích Giáo dân ?
Chi LongHà Nội.
12 tháng 8 năm 1838
Bảy MẫuNam Định.
Xử trảm
29 Vinh Sơn Nguyễn Thế Điểm Linh mục 1761
Ân ĐôQuảng Trị.
24 tháng 11 năm 1838
Đồng Hới.
Xử giảo
30 Phêrô Trương Văn Đường Thầy giảng 1808
Kẻ SởHà Nam.
18 tháng 12 năm 1838
Sơn Tây.
Xử giảo
31 José Fernandez Hiền Linh mục Dòng Đa Minh 1775
Ventosa de la CuevaTây Ban Nha.
24 tháng 7 năm 1838
Nam Định.
Xử trảm
32 Francois-Isidore Gagelin Kính Linh mục Hội Thừa Sai Paris 1799
MontperreuxBesanconPháp.
17 tháng 10 năm 1833
Bãi Dâu.
Xử giảo
33 Mátthêu Lê Văn Gẫm Thương gia 1813
Gò CôngBiên Hòa.
11 tháng 5 năm 1847
Chợ Đũi.
Xử trảm
34 Melchior Garcia Sampedro Xuyên Giám mục Dòng Đa Minh 1821
CortesAsturiasTây Ban Nha.
28 tháng 7 năm 1858
Nam Định.
Xử lăng trì
35 Francisco Gil de Fedrich Tế Linh mục Dòng Đa Minh 1702
TortosaCatalunaTây Ban Nha.
22 tháng 1 năm 1745
Thăng Long.
Xử trảm
36 Đa Minh Nguyễn Văn Hạnh Linh mục Dòng Đa Minh 1772
Năng ANghệ An.
1 tháng 8 năm 1838
Ba Tòa.
Xử trảm
37 Phaolô Hạnh Giáo dân 1826
Chợ QuánGia Định.
28 tháng 5 năm 1859
Sài Gòn.
Xử trảm
38 Domingo Henares Minh Giám mục Dòng Đa Minh 1765
BaenaCordovaTây Ban Nha.
25 tháng 6 năm 1838
Nam Định.
Xử trảm
39 Jerómino Hermosilla Liêm Giám mục Dòng Đa Minh 1880
S. Domingo de la CalzadarTây Ban Nha.
1 tháng 11 năm 1861
Hải Dương.
Xử trảm
40 Giuse Đỗ Quang Hiển Linh mục 1775
Quần AnhNam Định.
9 tháng 5 năm 1840
Nam Định.
Xử trảm
41 Phêrô Nguyễn Văn Hiếu Thầy giảng 1783
Đồng ChuốiNinh Bình.
28 tháng 4 năm 1840
Ninh Bình.
Xử trảm
42 Simon Phan Đắc Hòa y sĩ 1878
Mai VinhThừa Thiên.
12 tháng 12 năm 1840
An Hòa.
Xử trảm
43 Gioan Đoàn Trinh Hoan Linh mục 1798
Kim LongThừa Thiên.
26 tháng 5 năm 1861
Đồng Hới.
Xử trảm
44 Augustinô Phan Viết Huy Binh sĩ 1795
Hạ LinhNam Định.
??? Xử lăng trì
45 Đa Minh Huyện Giáo dân 1817
Đông ThànhThái Bình.
5 tháng 6 năm 1862
Nam Định.
Thiêu sống
46 Lôrensô Nguyễn Văn Hưởng Linh mục 1802
Kẻ SàiHà Nội.
13 tháng 2 năm 1856
Ninh Bình.
Xử trảm
47 Micae Hồ Đình Hy Quan thái bộc 1808
Như LâmThừa Thiên.
22 tháng 5 năm 1857
An Hòa.
Xử trảm
48 François Jaccard Phan Linh mục Hội Thừa Sai Paris 1799
OnnionAnnecyPháp.
21 tháng 9 năm 1838
Nhan Biều.
Xử giảo
49 Đa Minh Phạm Trọng Khảm Quan án, Dòng Đa Minh 1779
Quần CốngNam Định.
13 tháng 1 năm 1859
Nam Định.
Xử giảo
50 Giuse Nguyễn Duy Khang Thầy giảng 1832
Trà VinhNam Định.
6 tháng 12 năm 1861
Hải Dương.
Xử trảm
51 Phêrô Hoàng Khanh Linh mục 1790
Hòa HuệNghệ An.
12 tháng 7 năm 1842
Hà Tĩnh.
Xử trảm
52 Phêrô Vũ Đăng Khoa Linh mục 1790
Thuận NghĩaNghệ An.
24 tháng 11 năm 1840
Đồng Hới.
Xử trảm
53 Phaolô Phạm Khắc Khoan Linh mục 1771
Duyên MậuNinh Bình.
28 tháng 4 năm 1840
Ninh Bình.
Xử trảm
54 Tôma Khuông Linh mục Dòng Đa Minh 1789
Nam HàoHưng Yên.
30 tháng 1 năm 1860
Hưng Yên.
Xử trảm
55 Vinh Sơn Phạm Hiếu Liêm Linh mục Dòng Đa Minh 1732
Trà LũNam Định.
7 tháng 11 năm 1773
Đồng Mơ.
Xử trảm
56 Luca Vũ Bá Loan Linh mục 1756
Bái VàngBút ĐôngTrác BútDuy TiênHà Nam.
5 tháng 6 năm 1840
Ô Cầu Giấy.
Xử trảm
57 Phaolô Lê Văn Lộc Linh mục 1830
An NhơnGia Định.
13 tháng 2 năm 1859
Gia Định.
Xử trảm
58 Giuse Nguyễn Văn Lựu Trùm họ 1790
Cái NhumVĩnh Long.
2 tháng 5 năm 1854
Vĩnh Long.
Chết rũ tù
59 Phêrô Nguyễn Văn Lựu Linh mục 1812
Gò VấpGia Định.
7 tháng 4 năm 1861
Mỹ Tho.
Xử trảm
60 Đa Minh Mạo Giáo dân 1818
Ngọc CụcNam Định.
16 tháng 6 năm 1862
Làng CốcNam Định.
Xử trảm
61 Joseph Marchand Du Linh mục Hội Thừa Sai Paris 1803
PassavautBesanconPháp.
30 tháng 11 năm 1835
Thợ Đúc.
Xử tùng xẻo
62 Đa Minh Hà Trọng Mậu Linh mục Dòng Đa Minh 1808
Phú NhaiNam Định.
5 tháng 11 năm 1858
Hưng Yên.
Xử trảm
63 Phanxicô Xaviê Hà Trọng Mậu Thầy giảng Dòng Đa Minh 1790
Kẻ RiềnThái Bình.
19 tháng 12 năm 1839
Cổ Mễ.
Xử giảo
64 Philípphê Phan Văn Minh Linh mục 1815
Cái MơnVĩnh Long.
3 tháng 7 năm 1853
Đinh Khao.
Xử trảm
65 Augustinô Nguyễn Văn Mới Giáo dân 1806
Phú TrangNam Định.
19 tháng 12 năm 1839
Cổ Mễ.
Xử trảm
66 Micae Nguyễn Huy Mỹ Lý trưởng 1804
Kẻ VĩnhHà Nội.
12 tháng 8 năm 1838
Bảy MẫuNam Định.
Xử trảm
67 Phaolô Nguyễn Văn Mỹ Thầy giảng 1798
Kẻ NonHà Nam.
18 tháng 12 năm 1838
Sơn Tây.
Xử giảo
68 Giacôbê Đỗ Mai Năm Linh mục 1781
Đông BiênThanh Hóa.
12 tháng 8 năm 1838
Bảy MẫuNam Định.
Xử trảm
69 Pierre François Néron Bắc Linh mục Hội Thừa Sai Paris 1818
BornaySaint-ClaudePháp.
3 tháng 11 năm 1860
Sơn Tây.
Xử trảm
70 Phaolô Nguyễn Ngân Linh mục 1771
Kẻ BiênThanh Hóa.
8 tháng 11 năm 1840
Bảy MẫuNam Định.
Xử trảm
71 Giuse Nguyễn Đình Nghi Linh mục 1771
Kẻ VồiHà Nội.
8 tháng 11 năm 1840
Bảy MẫuNam Định.
Xử trảm
72 Lôrensô Phạm Viết Ngôn Giáo dân ?
Lục ThủyNam Định.
22 tháng 5 năm 1862
Nam Định.
Xử trảm
73 Đa Minh Nguyên Giáo dân 1802
Ngọc CụcNam Định.
16 tháng 6 năm 1862
Làng CốcNam Định.
Xử trảm
74 Đa Minh Nhi Giáo dân ?
Ngọc CụcNam Định.
16 tháng 6 năm 1862
Làng CốcNam Định.
Xử trảm
75 Đa Minh Trần Duy Ninh Giáo dân 1835
Trung LinhNam Định.
2 tháng 6 năm 1862
An Triêm.
Xử trảm
76 Emmanuel Lê Văn Phụng Trùm họ 1796
Đầu NướcCù Lao Giêng.
31 tháng 7 năm 1859
Châu Đốc.
Xử giảo
77 Phêrô Đoàn Công Quí Linh mục 1826
BúngGia Định.
31 tháng 7 năm 1859
Châu Đốc.
Xử trảm
78 Antôn Nguyễn Hữu Quỳnh Y sĩ 1768
Mỹ HươngQuảng Bình.
10 tháng 7 năm 1840
Đồng Hới.
Xử giảo
79 Augustin Schoeffler Đông Linh mục Hội Thừa Sai Paris 1822
MittelbonnNancyPháp
1 tháng 5 năm 1851
Sơn Tây
Xử trảm
80 Giuse Phạm Trọng Tả Cai tổng 1800
Quần CốngNam Định.
13 tháng 1 năm 1859
Nam Định.
Xử giảo
81 Gioan Baotixita Đinh Văn Thành Thầy giảng 1796
Nôn KhêNinh Bình.
28 tháng 4 năm 1840
Ninh Bình.
Xử trảm
82 Anê Lê Thị Thành Giáo dân 1781
Bá ĐềnThanh Hóa.
12 tháng 7 năm 1841
Nam Định.
Chết trong tù
83 Nicôla Bùi Đức Thể Binh sĩ 1792
Kiên TrungNam Định.
12 tháng 6 năm 1839
Thừa Thiên.
Xử lăng trì
84 Phêrô Trương Văn Thi Linh mục 1763
Kẻ SởHà Nội.
21 tháng 12 năm 1839
Ô Cầu Giấy.
Xử trảm
85 Giuse Lê Đăng Thi Cai đội 1825
Kẻ VănQuảng Trị.
25 tháng 10 năm 1860
An Hòa.
Xử giảo
86 Tôma Trần Văn Thiện Chủng sinh 1820
Trung QuánQuảng Bình.
21 tháng 9 năm 1838
Nhan Biều.
Xử giảo
87 Luca Phạm Trọng Thìn Cai tổng 1819
Quần CốngNam Định.
13 tháng 1 năm 1859
Nam Định.
Xử giảo
88 Máctinô Tạ Đức Thịnh Linh mục 1760
Kẻ SétHà Nội.
8 tháng 11 năm 1840
Bảy MẫuNam Định.
Xử trảm
89 Máctinô Thọ Trùm họ 1787
Kẻ BángNam Định.
8 tháng 11 năm 1840
Bảy MẫuNam Định.
Xử trảm
90 Anrê Nguyễn Kim Thông (Thuông) Giáo dân 1790
Gò ThịBình Định.
15 tháng 7 năm 1855
Mỹ Tho.
Chết trong tù
91 Phêrô Thuần Giáo dân ?
Đông PhúThái Bình.
6 tháng 6 năm 1862
Nam Định.
Thiêu sống
92 Phaolô Lê Bảo Tịnh Linh mục 1793
Trịnh HàThanh Hoá.
6 tháng 4 năm 1857
Bảy MẫuNam Định.
Xử trảm
93 Đa Minh Toái Giáo dân 1811
Đông ThànhThái Bình.
5 tháng 6 năm 1862
Nam Định.
Thiêu sống
94 Tôma Toán Thầy giảng Dòng Đa Minh 1767
Cần PhánThái Bình.
27 tháng 6 năm 1840
Nam Định.
Chết rũ tù
95 Đa Minh Trạch (Đoài) Linh mục Dòng Đa Minh 1772
Ngoại VốiNam Định.
18 tháng 9 năm 1840
Bảy Mẫu, Nam Định.
Xử trảm
96 Emmanuel Nguyễn Văn Triệu Linh mục 1756
Thợ ĐúcPhú XuânHuế.
17 tháng 9 năm 1798
Bãi Dâu.
Xử trảm
97 Anrê Trần Văn Trông Binh sĩ 1808
Kim LongHuế.
28 tháng 11 năm 1835
An Hoà
Xử trảm.
98 Phêrô Vũ Văn Truật Thầy giảng 1816
Kẻ ThiếcHà Nam.
18 tháng 12 năm 1838
Sơn Tây.
Xử giảo
99 Phanxicô Trần Văn Trung Cai đội 1825
Phan XáQuảng Trị.
2 tháng 5 năm 1858
An Hoà.
Xử trảm
100 Giuse Tuân Linh mục Dòng Đa Minh 1821
Trần XáHưng Yên.
30 tháng 4 năm 1861
Hưng Yên.
Xử trảm
101 Giuse Trần Văn Tuấn Giáo dân 1825
Nam ĐiềnNam Định.
7 tháng 1 năm 1862
Nam Định.
Xử trảm
102 Phêrô Nguyễn Bá Tuần Linh mục 1766
Ngọc ĐồngHưng Yên.
15 tháng 7 năm 1838
Nam Định.
Chết rũ tù
103 Giuse Phạm Quang Túc Thiếu niên 1843
Hoàng XáHưng Yên.
1 tháng 6 năm 1862 Xử trảm
104 Phêrô Lê Tùy Linh mục 1773
Bằng SởHà Đông.
11 tháng 10 năm 1833
Quan Ban.
Xử trảm
105 Phêrô Nguyễn Văn Tự Linh mục Dòng Đa Minh 1796
Ninh CườngNam Định.
5 tháng 9 năm 1838
Bắc Ninh.
Xử trảm
106 Phêrô Nguyễn Khắc Tự Thầy giảng 1811 xứ Bình Hòa, Gp Phát Diệm Ninh Bình. 10 tháng 7 năm 1840
Đồng Hới.
Xử giảo
107 Đa Minh Vũ Đình Tước Linh mục Dòng Đa Minh 1775
Trung LaoNam Định.
2 tháng 4 năm 1839
Nam Định.
Tra tấn
108 Anrê Tường Giáo dân 1812
Ngọc CúcNam Định.
16 tháng 6 năm 1862
Làng CốcNam Định.
Xử trảm
109 Vinh Sơn Tường Giáo dân 1814
Ngọc CụcNam Định.
16 tháng 6 năm 1862
Làng CốcNam Định.
Xử trảm
110 Đa Minh Bùi Văn Úy Thầy giảng Dòng Đa Minh 1801
Tiên MônThái Bình.
19 tháng 12 năm 1839
Cổ Mễ.
Xử giảo
111 Giuse Nguyễn Đình Uyển Thầy giảng Dòng Đa Minh 1775
Ninh CườngNam Định.
4 tháng 7 năm 1838
Hưng Yên.
Chết rũ tù
112 Phêrô Đoàn Văn Vân Thầy giảng 1780
Kẻ BóiHà Nam.
25 tháng 5 năm 1857
Sơn Tây.
Xử trảm
113 Jean Théophane Vénard Ven Linh mục Hội Thừa Sai Paris 1829
St. Loup-sur-ThouetPoitiersPháp.
2 tháng 2 năm 1861
Ô Cầu Giấy.
Xử trảm
114 Giuse Đặng Đình Viên Linh mục 1787
Tiên ChuHưng Yên.
21 tháng 8 năm 1838
Bảy MẫuNam Định.
Xử trảm
115 Stêphanô Nguyễn Văn Vinh Giáo dân 1814
Phú TrangNam Định.
19 tháng 1 năm 1839
Cổ Mễ.
Xử giảo
116 Đa Minh Nguyễn Văn Xuyên Linh mục Dòng Đa Minh 1786
Hưng LậpNam Định.
26 tháng 11 năm 1839
Bảy MẫuNam Định.
Xử trảm
117 Vinh Sơn Đỗ Yến Linh mục Dòng Đa Minh 1764
Trà LũNam Định.
30 tháng 6 năm 1838
Hải Dương.
Xử trảm
  • Ghi chú: Tên trong bảng trên được viết theo nguyên tắc: Tên Thánh tử đạo người ngoại quốc được viết theo tên gốc của họ, kèm theo tên tiếng Việt mà họ chọn khi truyền giáo. Tên Thánh tử đạo người Việt được viết: tên Thánh (phiên âm thông dụng) kèm theo họ và tên.

Notification sticky bar

Giờ Lễ – Mass Schedule

Thánh Lễ Giáo Xứ
– Ngày thường: 6:30 a.m ; 6:30 p.m

Thánh Lễ Chúa Nhật
– Thứ Bảy: 6:00 p.m

– Chúa Nhật: 7a.m; 8:30a.m; 10:30a.m

– Lifeteen Mass: 6:00 p.m

Xưng Tội
Ngày thường 30 phút trước lễ
Thứ Bảy 5:00 p.m – 5:45 p.m